Posts

Image
VTN101Class Project A About Me Tôi không thích th ể thao, nh ư ng r ấ t thích th ể d ụ c. Tôi không thích ch ơ i bóng b ầ u d ụ c M ỹ . Và không thích xem bóng b ầ u d ụ c M ỹ trên ti vi. Nh ư ng tôi rát thích xem Sumo trên ti vi. Tôi t ạ p yoga m ỗ i ngay và th ườ ng đ i b ộ đườ ng dài. Tôi thích âm nh ạ c. Lo ạ i nào [what kind]? Pop, jazz, classical, EDM, Latin. Tôi thích t ấ t c ả các lo ạ i [all kinds]. Tôi ch ơ i ghi ta và piano. Và ukulele! Tôi sáng tác [compose] nh ạ c. M ộ t chút. [a little] Tôi c ũ ng vi ế t bài hát. Tôi mu ố n làm m ộ t b ả n gh ỉ âm. [make a record] 
 B Slide Show (2 parts) Part A A DAY IN MY LIFE M Ộ T NGÀY ...

Thích xem những môn thể thao nào?

Image
Tôi không thích thể thao. Tôi không giỏi lắm thể thao. Những tôi thích đi bộ và bỏi lội. Tôi cũng tập yoga. Ở Mỹ mọi người thích xem bóng bầu dục Mỹ.   Tôi đôi khi xem.   Nếu [if] tôi có thời gian, tôi muốn xem sumo.

Sở Thích cừa tôi

Image
Tôi thường tập yoga và leo núi (hiking). Thỉnh thoảng tôi bơi lội và đến phòng tập thể hỉnh (work out). Nhủng tôi nghĩ môn thể thao tốt nhất là khiêu vũ. Tôi muốn khiêu vũ nghi hay mỗi ngày nhưng tôi quá bận. Thỉnh thoảng (sometimes) tôi nhiêu vũ vào cuổi tuần.

Vào cuối tuần

Image
Vào cuối tuần tôi không bận. Tôi muốn đi du lịch dến những nơi mới. Tôi mơ ước chuyến du lịch. Nhưng tôi mệt mơi. Sên tôi ở nhà và xem ti vi. Và tôi ngủ. Cuối tuần cưa tôi không vui.

Một Ngày 一日

Image
Tôi dây lúc 7 giờ 30. Lúc 7 giờ 45 tôi thiềnd (meditate) và tập yoga.  Lúc 8 giờ 30 tôi uống cà phê và học tiếng Việt. Khảng chín giờ tôi ăn sáng. (Then) Dôi khi tôi cũng luyện tập guitar. (Sometimes) Dôi khi tôi đi dến phóng tập thể dục. (Gym) Tôi thích đi đén thư viện. (Library) Váo buổi tối tôi tập hát. (In the evening) Tôi ăn tối lúc khoảng 7 giở. Tôi đe ngủ lúc mưởi hai giờ.